Wednesday, August 20, 2014

Phân Biệt Cách Sử Dụng Của: Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of

Nguồn: https://www.facebook.com/groups/TOEICStudentCommunity/
Phân Biệt Cách Sử Dụng Của: Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of
Bạn nào còn chưa rõ thì SHARE về lưu nhé
✔ Some:
- Dùng trong câu khẳng định
- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
- Some cũng được dùng trong câu hỏi
VD: I have some friends
✔ Any:
- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi
- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
VD: There aren’t any books in the shelf
✔ Many:
- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn
- Đi với danh từ đếm được số nhiều
VD: Do you have many cars?
✔ A lot of/ lots of:
- Được dùng trong câu khẳng đinh và câu nghi vấn
- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
- Thường mang nghĩa “informal” (source: fb. com/tienganhthatde)
VD: We spent a lot of money
✔ A few:
- Dùng trong câu khẳng định
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều
VD: She enjoys her life here. She has a few friends and they meet quite often.
(Cô ấy thích cuộc sống ở đây. Cô ấy có một vài người bạn và họ gặp nhau rất thường xuyên).
Ở đây a few friends nói đến số lượng người bạn mà cô ấy có là một vài người chứ không phải ám chỉ cô ấy có ít bạn.
✔ A little:
- Dùng trong câu khẳng định
- Đi với danh từ không đếm được
VD: Have you got any money? - Yes, a little. Do you want to borrow some? (Bạn có tiền không? Có, một ít. Anh có muốn vay không?) A little ở đây hàm ý là có không nhiều nhưng đủ cho anh mượn 1 ít

Tuesday, August 19, 2014

Những câu TOEIC hay về Từ vựng

1. Please file these invoices_______Payment Pending.
A. under 
B. over
C. on
D. inside
Phương án đúng: A. under
Dịch nghĩa: Xin vui lòng nộp các hóa đơn(invoice) trong khi/thời gian/tình trạng chờ thanh toán.
Giải thích: Giới từ UNDER nghĩa là đang trong tình trạng gì đó.
2. Many companies with cash flow problems often try hard to give their investors the........ that they are doing well financiallyA. projection
B. description
C. intuition
D. impression (cảm tưởng)

Wednesday, August 6, 2014

Danh từ đếm được và không đếm được - Count & Non-count nouns

Danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ đếm được:
o   Là danh từ có thể dùng được với số đếm.
o   Có 2 hình thái: số ít và số nhiều.
o   Dùng được với a/ an hay the.
o   Một số danh từ đếm được có hình thái số nhiều đặc biệt.
            Ví dụ: an ox -> oxen
o   Một số danh từ đếm được có dạng số ít và số nhiều như nhau, phân biệt bằng sự có mặt của mạo từ a.
            Ví dụ: a species -> species
Danh từ không đếm được:
o   Không dùng được với số đếm.
o   Chỉ có hình thái số ít.
o   KHÔNG thể dùng với a.
o   Chỉ dùng the trong một số trường hợp đặc biệt.
o   Khi KHÔNG xác định (indefinite), có thể dùng some hoặc không dùng mạo từ.
o   Một số vật chất không đếm được có thể được chứa trong các bình đựng/ bao bì đếm được.
            Ví dụ : a glass of beer
o   Một số danh từ không đếm được như hair, food ... đôi khi được dùng như các danh từ số nhiều để chỉ các dạng khác nhau của vật liệu đó.
            Ví dụ: Chicken soup is one of the foods that I can cook.
o   Danh từ time vừa là danh từ không đếm được nếu dùng với nghĩa 'thời gian', vừa là danh từ đếm được nếu dùng với nghĩa là 'số lần' hay 'thời đại'.
            Ví dụ: I have seen that movie three times(3 lần)
Countable noun & Non-countable noun
o   Count nouns are usually objects which can be counted.
o   Non-count nouns are often SUBSTANCES, such as food, meat, or sand which cannot be easily counted, or they may be large ABSTRACT ideas, such as money, timeor space.
 Count nouns
 Non-conut nouns
 With count noun

 With non-count noun

a fish
a sheep
an aircraft
a person
a child
a tooth
a foot
a mouse
a glass of milk
an advertisement
an ox
a species



time
food
water
sand
money
meat
fish
sheep
aircraft
people
children
teeth
feet
mice
milk
news
measles (bệnh sởi)
soap
information
air
mumps (bệnh quai bị)
economics
physics
mathematics
politics
homework
advertising
beer
oxen
species
traffic
fruit

-  a/ an, the, some, any
- this, that, these, those
- none, one, two, three, ...
- many
- a lot of
- a large/ great number of
- (a) few
- fewer ... than
- more ... than

- the, some, any
- this, that
- none
 - much (negative, question)
- a lot of
- a large amount of
- (a) little
- less ... than
- more ... than




Các cấu trúc cũ nhưng hay quên


  1. Bị động ở thì Quá khứ hoàn thành
- Thì QKHT diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
Cấu trúc:
Chủ động: S + had + Ved/Vii + O
Bị động:    S + had + been + Ved/Vii
Ví dụ:
Prior to the new laws, there had been no penalty for polluting.
Dịch: Trước khi mà có luật mới này, thì đã không có hình phạt trực tiếp nào cho sự gây ra ô nhiễm.

Cụm từ thường gặp

  1. draft plan: dự thảo kế hoạch
  2. come to: đến đâu đó
  3. popular fabric: vải vóc phổ biến
  4. tax report: báo cáo thuế
  5. ask to: yêu cầu làm gì đó

Tuesday, August 5, 2014

Cấu trúc ... no sooner...than....

  • .....hardly......when/ before.....
  • .....scarcely.....when/ before.....
  • .....no sooner.......than.......
Cả 3 cấu trúc này đều mang nghĩa "ngay khi........thì". Thường được dùng (thường với thì QKHT, đôi khi dùng QKĐ) để chỉ 1 việc gì đó đã xảy ra không lâu sau việc khác.
Eg:
  • I had hardly/ scarcely closed my eyes when the phone rang. (Ngay khi tôi vừa nhắm mắt thì điện thoại reo)
  • She was hardly/ scarcely inside the house before the kids started screaming. (Ngay khi cô ấy vừa vào trong nhà thì bọn trẻ hét lên thất thanh)
  • I had no sooner closed the door than somebody knocked. (Ngay khi tôi vừa đóng cửa thì ai đó lại gõ cửa)
* Nếu hardly / scarcely / no sooner đứng đầu câu thì ta phải đảo ngữ (cấu trúc này thường được dùng trong văn phong trang trọng hoặc văn viết)
Eg:
  • Hardly / Scarcely had I arrived when trouble started.
  • No sooner did Peter sit down than the bomb exploded.
Nguồn: http://forum.englishtime.us/default.aspx?g=posts&t=10469 

Monday, August 4, 2014

Các trạng từ thường gặp

1. Consistently: Liên tục, không ngừng, thường xuyên
The sales have consistently declined over the past few year.
Dịch: Doanh số bán hàng đã liên tục giảm trong nhiều năm qua

Disqus Shortname

Comments system